Tính Lương Gross/Net (Việt Nam)
Tính lương thực nhận (Net) và các khoản bảo hiểm, thuế TNCN từ lương Gross hoặc Net.
Quy định áp dụng:
Thông tin tham khảo
Mức lương tối thiểu vùng (Trước 2026)
| Vùng | Mức lương tối thiểu |
|---|---|
| Vùng I | 4.960.000 ₫ |
| Vùng II | 4.410.000 ₫ |
| Vùng III | 3.860.000 ₫ |
| Vùng IV | 3.450.000 ₫ |
Mức lương đóng BH tối đa
| Lương cơ sở | 2,340,000 |
| BHXH/BHTN tối đa | |
| Trước 2026 | 46,800,000 |
| Từ 2026 (Luật mới) | Lương tối thiểu vùng x 20 |
| BHYT tối đa | |
| Trước 2026/2026 | 46,800,000 |
Biểu thuế Thu nhập cá nhân
Trước 2026
Từ 2026 (Luật mới)
| Thu nhập chịu thuế (Tháng) (triệu đ) | Thuế suất |
|---|---|
| Đến 5 | 5% |
| Trên 5 đến 10 | 10% |
| Trên 10 đến 18 | 15% |
| Trên 18 đến 32 | 20% |
| Trên 32 đến 52 | 25% |
| Trên 52 đến 80 | 30% |
| Trên 80 | 35% |
Giảm trừ bản thân: 11 triệu đ | |
Giảm trừ người phụ thuộc: 4.4 triệu đ | |
| Thu nhập chịu thuế (Tháng) (triệu đ) | Thuế suất |
|---|---|
| Đến 10 | 5% |
| Trên 10 đến 30 | 10% |
| Trên 30 đến 60 | 20% |
| Trên 60 đến 100 | 30% |
| Trên 100 | 35% |
Giảm trừ bản thân: 15.5 triệu đ | |
Giảm trừ người phụ thuộc: 6.2 triệu đ | |